DANH MỤC THỬ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG VOCS EPA 524.2
Phương pháp DCLS
Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi trong nước bằng cách lọc và bẫy cột mao mạch GCMS
Phương pháp tham chiếu
EPA 524.2
Mô tả kiểm tra
Các mẫu được đưa vào thiết bị lọc thông qua bộ lấy mẫu tự động, nơi các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) bị mắc kẹt trên một vật liệu hấp phụ đặc biệt gọi là bẫy. Bẫy được làm nóng để giải phóng VOC vào Máy sắc ký khí/Khối phổ kế (GC/MS). Thiết bị GC/MS tách, xác định và xác định nồng độ cho bất kỳ VOC nào có mặt.
Bộ sưu tập mẫu
Nhân đôi phân tích hữu cơ dễ bay hơi bằng thủy tinh trong suốt 40mL (lọ VOA), bảo quản đến độ pH <2 với 1:1 HCl và axit ascorbic.
Hướng dẫn lưu trữ
Các mẫu được bảo quản trong tủ lạnh trong khu vực phòng thí nghiệm phân tích, nơi chúng được giữ trong khoảng từ 0 đến 6ºC cho đến khi phân tích.
Nhóm thử nghiệm
Chất hữu cơ
Chất phân tích
Benzen
Bromobenzene Bromo
chloromethane Bro
modichloromethane Bromoform Bromomethane
Butylbenzen (n-)
Carbon tetrachlorua Chlorobenzene Chloro
ethane Chloro
form Chlorometan Chlorotoluen (2-) Chlorotoluen (4-) Dibromochloromethane Dibromomethane Dichlorobenzene (1,2-) Dich
lorobenz
ene 1,
3-)
Dichlorobenzene (1,4-) Dichlor
odifluoromethane Dichloroethane (1,1-)
Dichloroethane (1,2-) Dichloroethene (1,1-)
Dichloroethene (cis-1,
2-)
Dichloroethene (trans-1,2-)
Dichloropropane (1,2-) Dichloropropane (1,3-)
Dichloropropan (2,2-) D
ichloropropen (1,1-)
Dichloropropene (cis-1,3-) Dichlor
opropene (trans-1,3-)
Ethylbenzen
Hexachlorobutadien (1,3-) Isopropylbenzen
Isopropyltoluene (4-) Metylen clorua (Dichloromethane) Methyl tert-butyl ete Naphtalen Propylbenzen (n-) Sec-Butylbenzene
Styrene
Tert-Butylbenzen Tetrachloethane
(1,1,1,2-)
Tetrachloroethane (1,1,2,2-) Tetrachlor
oethene T
oluen Trichlorobenzene (1,2,3-) Trichlorobenzene
(
1,2,4-)
Trichloroethane (1,1,1-) Trichloroethane (1,1,2-)
Trichloroethene Trichlorofluoromethane Trichloropropane (1,2,
3-)
Trimethylbenzene (1,2,4-)
Trimethylbenzene (1,3,5-)
Vinyl clorua
Xylenes (tổng) THMS (tổng)